Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
你

Từ nguyên

(, nhân, nghĩa là người) + (nhĩ)


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Đại từ nhân xưng

số ít, ngôi thứ hai

  1. Gọi đối phương như ông//anh/chị/...

Cách dùng

Đôi khi cũng chỉ ngôi thứ hai số nhiều như:

trường của anh
lớp của anh

Từ liên hệ


Mạo từ bất định

số ít, ngôi thứ hai

  1. Chỉ người nào đó có khi thực tếbản thân: bạn/mình.
    不得tài năng học vấn của anh ta khiến bạn không thể không khâm phục


Đại từ chỉ định

số ít

  1. (Dùng với cặp đôi với 他 hoặc 我) Cái này hoặc cái kia.
    看看,我看看 – ba người cứ nhìn người nọ người kia, người kia nhìn người nọ, chẳng ai nói năng
    一条,一共người này một điều người kia một điều, tổng cộng đề xuất đến năm sáu mươi kiến nghị



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
nẻ, nhĩ, , nể, nễ, nệ, nhẻ
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm