Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.

Danh từ[sửa]

  1. Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức.