価
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 価 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 8
- Bộ thủ: 人 + 6 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4FA1 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 가
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
価
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 価 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəːj˧˥ zaː˧˥ | jə̰ːj˩˧ ja̰ː˩˧ | jəːj˧˥ jaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəːj˩˩ ɟaː˩˩ | ɟə̰ːj˩˧ ɟa̰ː˩˧ | ||