Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Tiền lương.

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">俸</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">俸</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

vụng, bóng, bỗng, bụng, bống, bổng, phỗng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vṵʔŋ˨˩ ɓawŋ˧˥ ɓəʔəwŋ˧˥ ɓṵʔŋ˨˩ ɓəwŋ˧˥ ɓə̰wŋ˧˩˧ fəʔəwŋ˧˥ jṵŋ˨˨ ɓa̰wŋ˩˧ ɓəwŋ˧˩˨ ɓṵŋ˨˨ ɓə̰wŋ˩˧ ɓəwŋ˧˩˨ fəwŋ˧˩˨ juŋ˨˩˨ ɓawŋ˧˥ ɓəwŋ˨˩˦ ɓuŋ˨˩˨ ɓəwŋ˧˥ ɓəwŋ˨˩˦ fəwŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vuŋ˨˨ ɓawŋ˩˩ ɓə̰wŋ˩˧ ɓuŋ˨˨ ɓəwŋ˩˩ ɓəwŋ˧˩ fə̰wŋ˩˧ vṵŋ˨˨ ɓawŋ˩˩ ɓəwŋ˧˩ ɓṵŋ˨˨ ɓəwŋ˩˩ ɓəwŋ˧˩ fəwŋ˧˩ vṵŋ˨˨ ɓa̰wŋ˩˧ ɓə̰wŋ˨˨ ɓṵŋ˨˨ ɓə̰wŋ˩˧ ɓə̰ʔwŋ˧˩ fə̰wŋ˨˨