Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Động từ

  1. Gấp.

[sửa] Dịch

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

vội, bối, bạu, bụi, bụa, bậu, bội

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo̰ʔj˨˩ ɓoj˧˥ ɓɐ̰ʔw˨˩ ɓṵʔj˨˩ ɓṵʔɜ˨˩ ɓɜ̰ʔw˨˩ ɓo̰ʔj˨˩ jo̰j˨˨ ɓo̰j˩˧ ɓɐ̰w˨˨ ɓṵj˨˨ ɓṵɜ˨˨ ɓɜ̰w˨˨ ɓo̰j˨˨ joj˨˩˨ ɓoj˧˥ ɓɐw˨˩˨ ɓuj˨˩˨ ɓuɜ˨˩˨ ɓɜw˨˩˨ ɓoj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
voj˨˨ ɓoj˩˩ ɓɐw˨˨ ɓuj˨˨ ɓuɜ˨˨ ɓɜw˨˨ ɓoj˨˨ vo̰j˨˨ ɓoj˩˩ ɓɐ̰w˨˨ ɓṵj˨˨ ɓṵɜ˨˨ ɓɜ̰w˨˨ ɓo̰j˨˨ vo̰j˨˨ ɓo̰j˩˧ ɓɐ̰w˨˨ ɓṵj˨˨ ɓṵɜ˨˨ ɓɜ̰w˨˨ ɓo̰j˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa