偉
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 偉 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 11
- Bộ thủ: 人 + 9 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5049 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 위
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
偉
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 偉 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vḭ˧˩˧ viʔi˧˥ | ji˧˩˨ ji˧˩˨ | ji˨˩˦ ji˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vi˧˩ vḭ˩˧ | vi˧˩ vi˧˩ | vḭʔ˧˩ vḭ˨˨ | |