Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Thám tử trinh thám.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

triệng, trinh, rình

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiə̰ʔŋ˨˩ ʨïŋ˧˧ zï̤ŋ˨˩ tʂiə̰ŋ˨˨ tʂïn˧˥ ʐïn˧˧ tʂiəŋ˨˩˨ tʂɨn˧˧ ɹɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂiəŋ˨˨ tʂïŋ˧˥ ɹïŋ˧˧ tʂiə̰ŋ˨˨ tʂïŋ˧˥ ɹïŋ˧˧ tʂiə̰ŋ˨˨ tʂïŋ˧˥˧ ɹïŋ˧˧