Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Gắt gỏng, chửi rủa, mạ lị, thóa mạ, hạ nhục, mắng chửi, mắng nhiếc.

Đồng nghĩa[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, , mạ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maː˧˥ maʔa˧˥ ma̰ːʔ˨˩ ma̰ː˩˧ maː˧˩˨ ma̰ː˨˨ maː˧˥ maː˨˩˦ maː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maː˩˩ ma̰ː˩˧ maː˨˨ maː˩˩ maː˧˩ ma̰ː˨˨ ma̰ː˩˧ ma̰ː˨˨ ma̰ː˨˨