Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. người trung gian, người làm mối, người môi giới.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

quái, cúi, khoái, cùi

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaːj˧˥ kuj˧˥ xwaːj˧˥ kṳj˨˩ kwa̰ːj˩˧ kṵj˩˧ kʰwa̰ːj˩˧ kuj˧˧ waːj˧˥ kuj˧˥ kʰwaːj˧˥ kuj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːj˩˩ kuj˩˩ xwaːj˩˩ kuj˧˧ kwa̰ːj˩˧ kṵj˩˧ xwa̰ːj˩˧ kuj˧˧