Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
八

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 八 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
八-oracle.svg

TK 16–11 TCN
八-bronze.svg

TK 11–3 TCN
八-bigseal.svg

八-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Tám.

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

bát, bắt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːt˧˥ ɓat˧˥ ɓa̰ːk˩˧ ɓa̰k˩˧ ɓaːk˧˥ ɓak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːt˩˩ ɓat˩˩ ɓa̰ːt˩˧ ɓa̰t˩˧