Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
六

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Hán thượng cổ *rjuk.

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

  1. sáu.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Dịch

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

lúc, lộc, lục, lụt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lu˧˥ lṵʔk˨˩ lṵʔt˨˩ lṵ˩˧ lṵk˨˨ lṵk˨˨ lu˧˥ luk˨˩˨ luk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lu˩˩ luk˨˨ lut˨˨ lu˩˩ lṵk˨˨ lṵt˨˨ lṵ˩˧ lṵk˨˨ lṵt˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa