创业

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Hán giản thể[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

创业

  1. khởi nghiệp , bắt đầu xây dựng doanh nghiệp , bắt đầu kinh doanh , bắt đầu lập doanh nghiệp ..
    创业最重要的是要中有广阔市场前景项目
    điều quan trọng nhất đối với khởi nghiệp là chọn được những hạng mục ( mục tiêu ) trước mắt trong thị trường rộng lớn .
    创业管理频道是为创业者提供增值服务,针对大学生创业、个人创业、、留学生创业等创业活动
    các mục trong quản lý khởi lập doanh nghiệp cung cấp thêm cho người khởi nghiệp những kiến thức giá trị , đối với sinh viên khởi nghiệp , cá nhân khởi nghiệp , lưu học sinh khởi nghiệp .. các hoạt động khởi nghiệp

Dịch[sửa]