Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán phồn thể

Thư pháp
別

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Động từ

  1. Chia, tách, phân làm hai hay nhiều phần.
    – tiễn đưa người khác ra đi

[sửa] Dịch

[sửa] Tính từ

  1. Khác, khác biệt.

[sửa] Dịch

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

bết, bẹt, biết, bít, bệt, bịt, biệt, liệt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓet˧˥ ɓɛ̰ʔt˨˩ ɓiɜt˧˥ ɓit˧˥ ɓḛʔt˨˩ ɓḭʔt˨˩ ɓiɜ̰ʔt˨˩ liɜ̰ʔt˨˩ ɓḛt˩˧ ɓɛ̰k˨˨ ɓiɜ̰k˩˧ ɓḭt˩˧ ɓḛt˨˨ ɓḭk˨˨ ɓiɜ̰k˨˨ liɜ̰k˨˨ ɓek˧˥ ɓɛk˨˩˨ ɓiɜk˧˥ ɓɨt˧˥ ɓek˨˩˨ ɓɨk˨˩˨ ɓiɜk˨˩˨ liɜk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓet˩˩ ɓɛt˨˨ ɓiɜt˩˩ ɓit˩˩ ɓet˨˨ ɓit˨˨ ɓiɜt˨˨ liɜt˨˨ ɓet˩˩ ɓɛ̰t˨˨ ɓiɜt˩˩ ɓit˩˩ ɓḛt˨˨ ɓḭt˨˨ ɓiɜ̰t˨˨ liɜ̰t˨˨ ɓḛt˩˧ ɓɛ̰t˨˨ ɓiɜ̰t˩˧ ɓḭt˩˧ ɓḛt˨˨ ɓḭt˨˨ ɓiɜ̰t˨˨ liɜ̰t˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa