Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
北-jbw.png
Kanji (Nhật)
北

[sửa] Tra cứu

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Danh từ

  1. Bắc, phía bắc, hướng bắc.
    Bắc Kinh

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Dịch

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

bực, bác, bấc, bắt, bắc, bậc, bước

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɨ̰ʔk˨˩ ɓɐːk˧˥ ɓɜk˧˥ ɓɐt˧˥ ɓɐk˧˥ ɓɜ̰ʔk˨˩ ɓɨɜk˧˥ ɓɨ̰k˨˨ ɓɐ̰ːk˩˧ ɓɜ̰k˩˧ ɓɐ̰k˩˧ ɓɐ̰k˩˧ ɓɜ̰k˨˨ ɓɨɜ̰k˩˧ ɓɨk˨˩˨ ɓɐːk˧˥ ɓɜk˧˥ ɓɐk˧˥ ɓɐk˧˥ ɓɜk˨˩˨ ɓɨɜk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɨk˨˨ ɓɐːk˩˩ ɓɜk˩˩ ɓɐt˩˩ ɓɐk˩˩ ɓɜk˨˨ ɓɨɜk˩˩ ɓɨ̰k˨˨ ɓɐːk˩˩ ɓɜk˩˩ ɓɐt˩˩ ɓɐk˩˩ ɓɜ̰k˨˨ ɓɨɜk˩˩ ɓɨ̰k˨˨ ɓɐ̰ːk˩˧ ɓɜ̰k˩˧ ɓɐ̰t˩˧ ɓɐ̰k˩˧ ɓɜ̰k˨˨ ɓɨɜ̰k˩˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa