Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
北-bw.png

Tra cứu


Tiếng Quan Thoại

Chuyển tự

Danh từ

  1. Bắc, phía bắc, hướng bắc.
    Bắc Kinh

Trái nghĩa

Từ liên hệ

Dịch



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
bực, bác, bấc, bắt, bắc, bậc, bước
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm