匚
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 匚 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 2
- Bộ thủ: 匚 + 0 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+531A (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Hangul: 방
- Chữ Hiragana:
- Chữ Latinh:
- Bính âm: cáng (cang2), fāng (fang1)
- Wade-Giles: ts’ang2, fang1
- Yale: fong1
- Rōmaji: On: hō, Kun: hako
- McCune-Reischauer: pang
- Romaja quốc ngữ: bang
- Phiên âm Hán-Việt: hệ, hễ, phương
Từ nguyên [sửa]
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
匚
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 匚 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hḛʔ˨˩ fɨəŋ˧˧ | hḛ˨˨ fɨəŋ˧˥ | he˨˩˨ fɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| he˨˨ fɨəŋ˧˥ | hḛ˨˨ fɨəŋ˧˥ | hḛ˨˨ fɨəŋ˧˥˧ | |