Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
十

Đồng nghĩa

Cách ra dấu


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Hán trung cổ *dzyip, từ tiếng Hán thượng cổ *gyip.

Số từ

  1. Mười.

Dịch