Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
厂

[sửa] Tra cứu

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 厂 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
厂-oracle.svg

TK 16–11 TCN
厂-bronze.svg

TK 11–3 TCN
厂-bigseal.svg

厂-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. () Xưởng.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

xưởng, hán

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨɜ̰ŋ˧˩˧ hɐːn˧˥ sɨɜŋ˧˩˨ hɐ̰ːŋ˩˧ sɨɜŋ˨˩˦ hɐːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɨɜŋ˧˩ hɐːn˩˩ sɨɜ̰ʔŋ˧˩ hɐ̰ːn˩˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa