同病相憐む

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Nhật hỗn hợp[sửa]

Phân tích cách viết
kanji kanji‎ kanji‎ kanji‎ hiragana

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Nhật[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ thành ngữ tiếng Hán 同病相憐.

Thành ngữ[sửa]

同病相憐む

  1. (Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.
  2. (Nghĩa bóng) Khi người ta cùng ở một hoàn cảnh giống nhau thì người ta thông cảm với nhau.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]