Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Tra cứu [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa.

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, trá, chá

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saː˧˥ ʨaː˧˥ ʨaː˧˥ ʂa̰ː˩˧ tʂa̰ː˩˧ ʨa̰ː˩˧ ʂaː˧˥ tʂaː˧˥ ʨaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaː˩˩ tʂaː˩˩ ʨaː˩˩ ʂa̰ː˩˧ tʂa̰ː˩˧ ʨa̰ː˩˧