唯
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 唯 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 11
- Bộ thủ: 口 + 8 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+552F (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 유
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
唯
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 唯 viết theo chữ quốc ngữ |
|
dũi, duôi, dõi, dói, giói, dụy, dạ, giọi, giỏi, dúi, duối, duỗi, dòi, dọi, giòe, dỏi, duy |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zuʔuj˧˥ zuɜj˧˧ zɔj˧˥ zɔj˧˥ zɔj˧˥ zwḭʔ˨˩ zɐ̰ːʔ˨˩ zɔj˨˩ zɔj˧˩˧ zuj˧˥ | juj˧˩˨ juɜj˧˥ jɔj˧˩˨ jɔj˩˧ jɔj˩˧ jwḭ˨˨ jɐ̰ː˨˨ jɔj˨˨ jɔj˧˩˨ jṵj˩˧ | juj˨˩˦ juɜj˧˧ jɔj˨˩˦ jɔj˧˥ jɔj˧˥ jwi˨˩˨ jɐː˨˩˨ jɔj˨˩˨ jɔj˨˩˦ juj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gṵj˩˧ guɜj˧˥ gɔj˩˧ gɔj˩˩ zɔj˩˩ gwi˨˨ gɐː˨˨ zɔj˨˨ zɔj˧˩ guj˩˩ | guj˧˩ guɜj˧˥ gɔj˧˩ gɔj˩˩ zɔj˩˩ gwḭ˨˨ gɐ̰ː˨˨ zɔj˨˨ zɔj˧˩ guj˩˩ | gṵj˨˨ guɜj˧˥˧ gɔj˨˨ gɔj˩˧ zɔj˩˧ gwḭ˨˨ gɐ̰ː˨˨ zɔj˨˨ zɔj˧˩ gṵj˩˧ | |