Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Văn học) Phép ẩn dụ.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dẩu, rủ, dẫu, du, , dầu, dủ, dụ, dỗ, giộ, nhủ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̰w˧˩˧ zṵ˧˩˧ zəʔəw˧˥ zu˧˧ zṳ˨˩ zə̤w˨˩ zṵ˧˩˧ zṵʔ˨˩ zoʔo˧˥ zo̰ʔ˨˩ ɲṵ˧˩˧ jəw˧˩˨ ʐu˧˩˨ jəw˧˩˨ ju˧˥ ju˧˧ jəw˧˧ ju˧˩˨ jṵ˨˨ jo˧˩˨ jo̰˨˨ ɲu˧˩˨ jəw˨˩˦ ɹu˨˩˦ jəw˨˩˦ ju˧˧ ju˨˩ jəw˨˩ ju˨˩˦ ju˨˩˨ jo˨˩˦ jo˨˩˨ ɲu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəw˧˩ ɹu˧˩ ɟə̰w˩˧ ɟu˧˥ ɟu˧˧ ɟəw˧˧ ɟu˧˩ ɟu˨˨ ɟo̰˩˧ ɟo˨˨ ɲu˧˩ ɟəw˧˩ ɹu˧˩ ɟəw˧˩ ɟu˧˥ ɟu˧˧ ɟəw˧˧ ɟu˧˩ ɟṵ˨˨ ɟo˧˩ ɟo̰˨˨ ɲu˧˩ ɟə̰ʔw˧˩ ɹṵʔ˧˩ ɟə̰w˨˨ ɟu˧˥˧ ɟu˧˧ ɟəw˧˧ ɟṵʔ˧˩ ɟṵ˨˨ ɟo̰˨˨ ɟo̰˨˨ ɲṵʔ˧˩