Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
喻
- (Văn học) Phép ẩn dụ.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 喻 viết theo chữ quốc ngữ |
|
dẩu, rủ, dẫu, du, dù, dầu, dủ, dụ, dỗ, giộ, nhủ
|
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
IPA theo giọng
| Hà Nội |
Huế |
Sài Gòn |
| zə̰w˧˩˧ zṵ˧˩˧ zəʔəw˧˥ zu˧˧ zṳ˨˩ zə̤w˨˩ zṵ˧˩˧ zṵʔ˨˩ zoʔo˧˥ zo̰ʔ˨˩ ɲṵ˧˩˧ |
jəw˧˩˨ ʐu˧˩˨ jəw˧˩˨ ju˧˥ ju˧˧ jəw˧˧ ju˧˩˨ jṵ˨˨ jo˧˩˨ jo̰˨˨ ɲu˧˩˨ |
jəw˨˩˦ ɹu˨˩˦ jəw˨˩˦ ju˧˧ ju˨˩ jəw˨˩ ju˨˩˦ ju˨˩˨ jo˨˩˦ jo˨˩˨ ɲu˨˩˦ |
|
| Vinh |
Thanh Chương |
Hà Tĩnh |
| ɟəw˧˩ ɹu˧˩ ɟə̰w˩˧ ɟu˧˥ ɟu˧˧ ɟəw˧˧ ɟu˧˩ ɟu˨˨ ɟo̰˩˧ ɟo˨˨ ɲu˧˩ |
ɟəw˧˩ ɹu˧˩ ɟəw˧˩ ɟu˧˥ ɟu˧˧ ɟəw˧˧ ɟu˧˩ ɟṵ˨˨ ɟo˧˩ ɟo̰˨˨ ɲu˧˩ |
ɟə̰ʔw˧˩ ɹṵʔ˧˩ ɟə̰w˨˨ ɟu˧˥˧ ɟu˧˧ ɟəw˧˧ ɟṵʔ˧˩ ɟṵ˨˨ ɟo̰˨˨ ɟo̰˨˨ ɲṵʔ˧˩ |