Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
天

[sửa] Từ nguyên

Hình người dang tay có thêm một gạch ngang bên trên ý nói ở mức độ cao hơn người thường.

Sự tiến hóa của chữ 天 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện
天-bronze.gif

TK 11–3 TCN
天-bigseal.svg

天-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

  1. Thời, trời cao, thiên đường, thiên đàng.
    thiên đường
    – trời nóng
  2. Chúa, chúa trời, ông trời, bậc tối cao trên trời.
    – chúa trời
  3. Ngày.
    hôm nay
    ngày mai
    ban ngày

[sửa] Dịch

trời
ông trời
ngày

[sửa] Tính từ

  1. (thuộc) Thời, (thuộc) vũ trụ.
    – hình phạt của chúa trời
  2. (thuộc) Tự nhiên, thiên nhiên, không do con người tạo ra (người Trung Quốc cổ quan niệm do "chúa trời" tạo ra).
    thiên nhiên
    khí thiên nhiên

[sửa] Dịch

thuộc trời
thuộc tự nhiên

[sửa] Tham khảo

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thiên

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰiɜn˧˧ tʰiɜŋ˧˥ tʰiɜŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰiɜn˧˥ tʰiɜn˧˥˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa