失败

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Hán giản thể[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tính từ[sửa]

失败

  1. thất bại , thua .
    做好失败的准备会让人更悲观
    chuẩn bị cho sự thất bại khiến cho người ta càng thêm bi quan
    失败学习
    thất bại trong học tập
    失败了再起来
    thất bại rồi, phải tiếp tục đứng dậy
    从失败中学到东西更为可贵
    Những điều học được trong thất bại càng đáng quý
    创业失败在现实非常普遍,而且许多情况还是主要现象
    những thất bại trong bước đầu khởi nghiệp rất thường gặp, không những thế trong nhiều trường hợp đó còn là một hiện tượng chủ yếu.

Dịch[sửa]