Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán giản thể[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Động từ[sửa]

  1. thưởng , được thưởng
    因为学期学习努力所以得到学校 - Bởi vì học kỳ này nó học rất chăm chỉ, nên được nhà trường thưởng
    妈妈我100块钱 - mẹ thưởng cho tôi 100 đồng

Danh từ[sửa]

  1. phần thưởng

Dịch[sửa]