女
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 女 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
- Phiên âm Hán-Việt: nhữ, nứ, nữ, nự
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 女 + 0 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5973 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Từ nguyên
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Cách phát âm
- Bính âm: nǚ (nü3), rǔ (ru3)
- Wade–Giles: nü3
[sửa] Danh từ
女
[sửa] Dịch
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tính từ
女
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 女 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɨʔɨɜ˧˥ nɨ̰ɜ˧˩˧ ləːʔə˧˥ nəː˧˥ nɨʔɨ˧˥ nəːʔə˧˥ nə̰ːʔ˨˩ nɨ̰ʔ˨˩ ɲəːʔə˧˥ | nɨɜ˧˩˨ nɨɜ˧˩˨ ləː˧˩˨ nə̰ː˩˧ nɨ˧˩˨ nəː˧˩˨ nə̰ː˨˨ nɨ̰˨˨ ɲəː˧˩˨ | nɨɜ˨˩˦ nɨɜ˨˩˦ ləː˨˩˦ nəː˧˥ nɨ˨˩˦ nəː˨˩˦ nəː˨˩˨ nɨ˨˩˨ ɲəː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɨ̰ɜ˩˧ nɨɜ˧˩ lə̰ː˩˧ nəː˩˩ nɨ̰˩˧ nə̰ː˩˧ nəː˨˨ nɨ˨˨ ɲə̰ː˩˧ | nɨɜ˧˩ nɨɜ˧˩ ləː˧˩ nəː˩˩ nɨ˧˩ nəː˧˩ nə̰ː˨˨ nɨ̰˨˨ ɲəː˧˩ | nɨ̰ɜ˨˨ nɨ̰ʔɜ˧˩ lə̰ː˨˨ nə̰ː˩˧ nɨ̰˨˨ nə̰ː˨˨ nə̰ː˨˨ nɨ̰˨˨ ɲə̰ː˨˨ | |