Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
女

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 女 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
U5973-radical-38 early-form.svg

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
女-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
女-bigseal.svg

說文解字 女.gif


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Người nữ giới, người con gái, , .
    – ngày 8 tháng 3, ngày phụ nữ
    trinh nữ, người phụ nữ còn trinh

Dịch

Trái nghĩa

Tính từ

  1. Nữ tính, (thuộc) đàn bà, con gái.
    – nữ trang, làm đẹp cho phụ nữ

Dịch

Tham khảo

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
nữa, nửa, lỡ, nớ, nữ, nỡ, nợ, nự, nhỡ
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm