姚
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 姚 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 9
- Bộ thủ: 女 + 6 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+59DA (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 요
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
姚
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 姚 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zew˧˧ ɗə̤w˨˩ ziəw˧˧ ziəw˧˧ ɗa̤ːw˨˩ zaːw˧˧ | ʐew˧˥ ɗəw˧˧ ʐiəw˧˥ jiəw˧˥ ɗaːw˧˧ jaːw˧˥ | ɹew˧˧ ɗəw˨˩ ɹiəw˧˧ jiəw˧˧ ɗaːw˨˩ jaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹew˧˥ ɗəw˧˧ ɹiəw˧˥ ɟiəw˧˥ ɗaːw˧˧ ɟaːw˧˥ | ɹew˧˥˧ ɗəw˧˧ ɹiəw˧˥˧ ɟiəw˧˥˧ ɗaːw˧˧ ɟaːw˧˥˧ | ||