姪
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 姪 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 9
- Bộ thủ: 女 + 6 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+59EA (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Bính âm: zhí (zhi2)
- Phiên âm Hán-Việt: điệt
- Chữ Hangul: 질, 절
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
姪
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 姪 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̰ʔt˨˩ ɗɛ̰ʔt˨˩ | ɗiə̰k˨˨ ɗɛ̰k˨˨ | ɗiək˨˩˨ ɗɛk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiət˨˨ ɗɛt˨˨ | ɗiə̰t˨˨ ɗɛ̰t˨˨ | ||