Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Cháu gái (con của anh, chị, em).

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">姪</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">姪</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

điệt, đẹt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̰ʔt˨˩ ɗɛ̰ʔt˨˩ ɗiə̰k˨˨ ɗɛ̰k˨˨ ɗiək˨˩˨ ɗɛk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiət˨˨ ɗɛt˨˨ ɗiə̰t˨˨ ɗɛ̰t˨˨