婴
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 婴 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 11
- Bộ thủ: 女 + 8 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5A74 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
婴
- trẻ nhỏ, tre con.
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 婴 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɐːʲŋ˧˧ | ɐːŋ˧˥ | ɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɐːʲŋ˧˥ | ɐːʲŋ˧˥˧ | ||