Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
子

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 子 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN



Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Con, thế hệ được sinh ra (bao gồm cả con traicon gái).
    con rể
  2. Hạt giống, con giống
    – giống
  3. Phần tử nhỏ bé
    điện tử, hạt electron
    nguyên tử
  4. Chỉ người đàn ông có học, hoặc những người tầm thường
    Khổng Tử
    – học trò, người đi thi
  5. Chi , chi đầu tiên trong 12 chi của lịch Trung Quốc, thường mang ý nghĩa con chuột trong văn hoá cổ truyền Việt Nam.

Dịch

con
hạt giống

Tham khảo

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
tở, tử, , ,
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

Công cụ cá nhân