Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Thư pháp
字-bw.png

Từ nguyên [sửa]

Sự tiến hóa của chữ 字 trong lịch sử
Kim văn Tiểu triện
字-bronze.svg

TK 11–3 TCN
字-seal.svg

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Chữ.

Dịch [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tự, tợ, chữ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ tə̰ːʔ˨˩ ʨɨʔɨ˧˥ tɨ̰˨˨ tə̰ː˨˨ ʨɨ˧˩˨ ˨˩˨ təː˨˩˨ ʨɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ təː˨˨ ʨɨ̰˩˧ tɨ̰˨˨ tə̰ː˨˨ ʨɨ˧˩ tɨ̰˨˨ tə̰ː˨˨ ʨɨ̰˨˨