孟
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 孟 | |||
Mục lục |
Chữ Hán
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 맹, 망
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
孟
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi rô bốt, và có thể chưa đầy đủ, chính xác. Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa rồi bỏ dòng chú thích này đi.
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 孟 viết theo chữ quốc ngữ |
| mạnh, mãng |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |

