宏
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 宏 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 7
- Bộ thủ: 宀 + 4 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5B8F (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
宏
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 宏 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwɐ̤ŋ˨˩ hwaʔaŋ˧˥ hwa̤ʲŋ˨˩ | hwɐŋ˧˧ hwaŋ˧˩˨ hwaŋ˧˧ | hwɐŋ˨˩ hwaŋ˨˩˦ hwaŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwɐŋ˧˧ hwa̰ŋ˩˧ hwaʲŋ˧˧ | hwɐŋ˧˧ hwaŋ˧˩ hwaʲŋ˧˧ | hwɐŋ˧˧ hwa̰ŋ˨˨ hwaʲŋ˧˧ | |