Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
小

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 小 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
小-oracle.svg

TK 16–11 TCN
小-bronze.svg

TK 11–3 TCN
小-bigseal.svg

小-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

  1. Nhỏ.

[sửa] Dịch

[sửa] Từ ghép

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tĩu, tiểu, tẻo

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiʔiw˧˥ tiɜ̰w˧˩˧ tɛ̰w˧˩˧ tiw˧˩˨ tiɜw˧˩˨ tɛw˧˩˨ tiw˨˩˦ tiɜw˨˩˦ tɛw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tḭw˩˧ tiɜw˧˩ tɛw˧˩ tiw˧˩ tiɜw˧˩ tɛw˧˩ tḭw˨˨ tiɜ̰ʔw˧˩ tɛ̰ʔw˧˩
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa