Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
山
Kanji (Nhật)
山
Thảo thư
山

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 山 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
山-oracle.svg

TK 16–11 TCN
山-bronze.svg

TK 11–3 TCN
山-bigseal.svg

山-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

  1. Núi.

[sửa] Dịch

[sửa] Từ ghép

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

san, sơn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɐːn˧˧ səːn˧˧ ʂɐːŋ˧˥ ʂəːŋ˧˥ ʂɐːŋ˧˧ ʂəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɐːn˧˥ ʂəːn˧˥ ʂɐːn˧˥˧ ʂəːn˧˥˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa