川
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
![]() |
- Phiên âm Hán-Việt: xuyên
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 巛 + 0 nét
- Dữ liệu Unicode: U+5DDD (liên kết ngoài tiếng Anh)
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
- 川
Tiếng Quan Thoại
Chuyển tự
- Chữ Latinh:
- Bính âm: chuān (chuan1), wú (wu2)
- Wade-Giles: ch’uan1, wu2
Danh từ
川
- Sông.
Đồng nghĩa
- 川
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 川 viết theo chữ quốc ngữ |
| xiên, xuyên |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
