平
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 平 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 5
- Bộ thủ: 干 + 2 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+5E73 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- Bính âm: píng (ping2)
- Wade–Giles: p'ing2
Tính từ [sửa]
平
Dịch [sửa]
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 平 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓï̤ŋ˨˩ ɓa̤ŋ˨˩ ɓɨə̤ŋ˨˩ | ɓin˧˧ ɓaŋ˧˧ ɓɨəŋ˧˧ | ɓɨn˨˩ ɓaŋ˨˩ ɓɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓïŋ˧˧ ɓaŋ˧˧ ɓɨəŋ˧˧ | |||