怒を遷す

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Nhật hỗn hợp[sửa]

Phân tích cách viết
kanji kanji‎

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Nhật[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ 有顏回者,好學;不遷怒,不貳過.

Thành ngữ[sửa]

怒を遷さず

  1. Không thiên nộ, không quá đáng đến hai lần. (Hán-Việt: bất thiên nộ, bất nhị quá)

Dịch[sửa]

  • Tiếng Anh: Not to vent one's anger on others nor repeat one's mistakes.

Tham khảo[sửa]