所谓

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Hán[sửa]

所谓

  1. bất kìcái gì đó, trong câu dùng từ này thường chỉ tất cả.
  • 在这地方所谓的人都很善良
  • ở nơi đây bất kỳ ai đều rất lương thiện
  • Tiếng Anh:what is called,so-called; professed