手机

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Hán giản thể[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

手机

  1. điện thoại đi động,điện thoại cầm tay,

Dịch[sửa]

  1. 1. [Telecommunication] cell phone; cellular phone; cellular telephone; mobile phone (a mobile communications facility having radio transmission and telephone switching capabilities that provide communication between mobile users. This technique reuses mobile frequencies in nonadjacent geographical areas or cells to greatly expand total system capacity.)
  2. 2. [Telecommunication] handset (a telephone with the receiver and transmitter contained in a single hand-held unit)