Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. (Kỹ thuật) Sự kẹt máy.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

lợp, lấp, lạp, sụp, giập, lắp, rắp, đập, rập, xệp, lọp, ráp, láp, loạt, xập, dập, lớp, sắp

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̰ːʔp˨˩ lɜp˧˥ lɐ̰ːʔp˨˩ sṵʔp˨˩ zɜ̰ʔp˨˩ lɐp˧˥ zɐp˧˥ ɗɜ̰ʔp˨˩ zɜ̰ʔp˨˩ lə̰ːp˨˨ lɜ̰p˩˧ lɐ̰ːp˨˨ ʂṵp˨˨ jɜ̰p˨˨ lɐ̰p˩˧ ɹɐ̰p˩˧ ɗɜ̰p˨˨ ɹɜ̰p˨˨ ləːp˨˩˨ lɜp˧˥ lɐːp˨˩˨ ʂup˨˩˨ jɜp˨˩˨ lɐp˧˥ ɹɐp˧˥ ɗɜp˨˩˨ ɹɜp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləːp˨˨ lɜp˩˩ lɐːp˨˨ ʂup˨˨ zɜp˨˨ lɐp˩˩ ɹɐp˩˩ ɗɜp˨˨ ɹɜp˨˨ lə̰ːp˨˨ lɜp˩˩ lɐ̰ːp˨˨ ʂṵp˨˨ zɜ̰p˨˨ lɐp˩˩ ɹɐp˩˩ ɗɜ̰p˨˨ ɹɜ̰p˨˨ lə̰ːp˨˨ lɜ̰p˩˧ lɐ̰ːp˨˨ ʂṵp˨˨ zɜ̰p˨˨ lɐ̰p˩˧ ɹɐ̰p˩˧ ɗɜ̰p˨˨ ɹɜ̰p˨˨
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa