拉
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 拉 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 8
- Bộ thủ: 手 + 5 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+62C9 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 랍>납
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
拉
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 拉 viết theo chữ quốc ngữ |
|
lợp, lấp, lạp, sụp, giập, lắp, rắp, đập, rập, xệp, lọp, ráp, láp, loạt, xập, dập, lớp, sắp |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lə̰ːʔp˨˩ lɜp˧˥ lɐ̰ːʔp˨˩ sṵʔp˨˩ zɜ̰ʔp˨˩ lɐp˧˥ zɐp˧˥ ɗɜ̰ʔp˨˩ zɜ̰ʔp˨˩ | lə̰ːp˨˨ lɜ̰p˩˧ lɐ̰ːp˨˨ ʂṵp˨˨ jɜ̰p˨˨ lɐ̰p˩˧ ɹɐ̰p˩˧ ɗɜ̰p˨˨ ɹɜ̰p˨˨ | ləːp˨˩˨ lɜp˧˥ lɐːp˨˩˨ ʂup˨˩˨ jɜp˨˩˨ lɐp˧˥ ɹɐp˧˥ ɗɜp˨˩˨ ɹɜp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləːp˨˨ lɜp˩˩ lɐːp˨˨ ʂup˨˨ zɜp˨˨ lɐp˩˩ ɹɐp˩˩ ɗɜp˨˨ ɹɜp˨˨ | lə̰ːp˨˨ lɜp˩˩ lɐ̰ːp˨˨ ʂṵp˨˨ zɜ̰p˨˨ lɐp˩˩ ɹɐp˩˩ ɗɜ̰p˨˨ ɹɜ̰p˨˨ | lə̰ːp˨˨ lɜ̰p˩˧ lɐ̰ːp˨˨ ʂṵp˨˨ zɜ̰p˨˨ lɐ̰p˩˧ ɹɐ̰p˩˧ ɗɜ̰p˨˨ ɹɜ̰p˨˨ | |