Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Âm nhạc) Miếng gảy (đàn).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

phiết, phạt, bát, phết, bắt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fiət˧˥ fa̰ːʔt˨˩ ɓaːt˧˥ fet˧˥ ɓat˧˥ fiə̰k˩˧ fa̰ːk˨˨ ɓa̰ːk˩˧ fḛt˩˧ ɓa̰k˩˧ fiək˧˥ faːk˨˩˨ ɓaːk˧˥ fəːt˧˥ ɓak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fiət˩˩ faːt˨˨ ɓaːt˩˩ fet˩˩ ɓat˩˩ fiət˩˩ fa̰ːt˨˨ ɓaːt˩˩ fet˩˩ ɓat˩˩ fiə̰t˩˧ fa̰ːt˨˨ ɓa̰ːt˩˧ fḛt˩˧ ɓa̰t˩˧