撥
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 撥 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 15
- Bộ thủ: 手 + 12 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+64A5 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 발
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
撥
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 撥 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fiət˧˥ fa̰ːʔt˨˩ ɓaːt˧˥ fet˧˥ ɓat˧˥ | fiə̰k˩˧ fa̰ːk˨˨ ɓa̰ːk˩˧ fḛt˩˧ ɓa̰k˩˧ | fiək˧˥ faːk˨˩˨ ɓaːk˧˥ fəːt˧˥ ɓak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fiət˩˩ faːt˨˨ ɓaːt˩˩ fet˩˩ ɓat˩˩ | fiət˩˩ fa̰ːt˨˨ ɓaːt˩˩ fet˩˩ ɓat˩˩ | fiə̰t˩˧ fa̰ːt˨˨ ɓa̰ːt˩˧ fḛt˩˧ ɓa̰t˩˧ | |