攘
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 攘 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 20
- Bộ thủ: 手 + 17 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+6518 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 양
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
攘
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 攘 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɨɜʔɜŋ˧˥ ɲɨɜ̤ŋ˨˩ ɲɨɜŋ˧˥ ɲɨɜŋ˧˧ | ɲɨɜŋ˧˩˨ ɲɨɜŋ˧˧ ɲɨɜ̰ŋ˩˧ ɲɨɜŋ˧˥ | ɲɨɜŋ˨˩˦ ɲɨɜŋ˨˩ ɲɨɜŋ˧˥ ɲɨɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɨɜ̰ŋ˩˧ ɲɨɜŋ˧˧ ɲɨɜŋ˩˩ ɲɨɜŋ˧˥ | ɲɨɜŋ˧˩ ɲɨɜŋ˧˧ ɲɨɜŋ˩˩ ɲɨɜŋ˧˥ | ɲɨɜ̰ŋ˨˨ ɲɨɜŋ˧˧ ɲɨɜ̰ŋ˩˧ ɲɨɜŋ˧˥˧ | |