日
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 日 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
| Thư pháp |
|---|
- Phiên âm Hán-Việt: nhật
- Số nét: 4
- Bộ thủ: 日 + 0 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+65E5 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Từ nguyên
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
[sửa] Cách dùng
Tránh nhầm với 曰, rộng và thấp hơn.
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Cách phát âm
- Bính âm: rì (ri4)
- Wade-Giles: jih4
[sửa] Danh từ
日
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 日 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɐ̰ːʔt˨˩ ɲɜ̰ʔt˨˩ ɲɨ̰ʔt˨˩ ɲɐ̰ʔt˨˩ | ɲɐ̰ːk˨˨ ɲɜ̰k˨˨ ɲɨ̰k˨˨ ɲɐ̰k˨˨ | ɲɐːk˨˩˨ ɲɜk˨˩˨ ɲɨk˨˩˨ ɲɐk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɐːt˨˨ ɲɜt˨˨ ɲɨt˨˨ ɲɐt˨˨ | ɲɐ̰ːt˨˨ ɲɜ̰t˨˨ ɲɨ̰t˨˨ ɲɐ̰t˨˨ | ||