Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Thư pháp
日

Từ nguyên [sửa]

Sự tiến hóa của chữ 日 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
日-oracle.gif

TK 16–11 TCN
日-bronze.svg

TK 11–3 TCN
日-bigseal.svg

日-seal.svg

Cách dùng [sửa]

Tránh nhầm với , rộng và thấp hơn.

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Mặt Trời
  2. ngày
    mười ngày
    – ngày hôm qua
    (hoặc ) – ngày mai
  3. ban ngày
  4. Nhật (viết tắt của 日本Nhật Bản)

Đồng nghĩa [sửa]

Trái nghĩa [sửa]

Từ liên hệ [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nhạt, nhật, nhựt, nhặt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̰ːʔt˨˩ ɲə̰ʔt˨˩ ɲɨ̰ʔt˨˩ ɲa̰ʔt˨˩ ɲa̰ːk˨˨ ɲə̰k˨˨ ɲɨ̰k˨˨ ɲa̰k˨˨ ɲaːk˨˩˨ ɲək˨˩˨ ɲɨk˨˩˨ ɲak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaːt˨˨ ɲət˨˨ ɲɨt˨˨ ɲat˨˨ ɲa̰ːt˨˨ ɲə̰t˨˨ ɲɨ̰t˨˨ ɲa̰t˨˨