Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
日

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 日 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
日-oracle.gif

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
日-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
日-bigseal.svg

日-seal.svg

Cách dùng

Tránh nhầm với , rộng và thấp hơn.


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Mặt Trời
  2. ngày
    mười ngày
    – ngày hôm qua
    (hoặc ) – ngày mai
  3. ban ngày
  4. Nhật (viết tắt của 日本Nhật Bản)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ liên hệ



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
nhạt, nhật, nhựt, nhặt
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm