Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
旦

[sửa] Từ nguyên

Thể hiện Mặt Trời () nằm trên đường chân trời.

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Danh từ

  1. Bình minh, rạng đông.

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

đắn, đán, đến

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɐn˧˥ ɗɐːn˧˥ ɗen˧˥ ɗɐ̰ŋ˩˧ ɗɐ̰ːŋ˩˧ ɗḛn˩˧ ɗɐŋ˧˥ ɗɐːŋ˧˥ ɗen˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɐn˩˩ ɗɐːn˩˩ ɗen˩˩ ɗɐ̰n˩˧ ɗɐ̰ːn˩˧ ɗḛn˩˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa