Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
是

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ + .

Sự tiến hóa của chữ 是 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện
是-oracle.svg

TK 16–11 TCN
是-bronze.svg

TK 11–3 TCN
是-bigseal.svg

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Thán từ[sửa]

  1. Đúng, đích thị, phải.
    – không phải

Từ dẫn xuất[sửa]

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Thì, .
    台灣 – tôi là người Đài Loan
    – một là, hoặc là

Dịch[sửa]

Đại từ[sửa]

  1. Đó, ấy, thế, này.
    – như thế

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">是</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">是</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thị

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰḭʔ˨˩ tʰḭ˨˨ tʰi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰi˨˨ tʰḭ˨˨