暴
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 暴 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 15
- Bộ thủ: 日 + 11 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+66B4 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 폭, 포
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
暴
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 暴 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaʔaw˧˥ ɓɛ̰ʔw˨˩ ɓa̰ːʔw˨˩ ɓə̰ʔwk˨˩ | ɓaːw˧˩˨ ɓɛ̰w˨˨ ɓa̰ːw˨˨ ɓə̰wk˨˨ | ɓaːw˨˩˦ ɓɛw˨˩˨ ɓaːw˨˩˨ ɓəwk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓa̰ːw˩˧ ɓɛw˨˨ ɓaːw˨˨ ɓəwk˨˨ | ɓaːw˧˩ ɓɛ̰w˨˨ ɓa̰ːw˨˨ ɓə̰wk˨˨ | ɓa̰ːw˨˨ ɓɛ̰w˨˨ ɓa̰ːw˨˨ ɓə̰wk˨˨ | |