Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. Triều đại, triều vua.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

triều, chìu, giàu, giầu, chầu, trều, dèo, chiều, triêu, trèo, tràu, trào, chào

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiɜ̤w˨˩ ʨi̤w˨˩ zɐ̤w˨˩ zɜ̤w˨˩ ʨɜ̤w˨˩ ʨe̤w˨˩ zɛ̤w˨˩ ʨiɜ̤w˨˩ ʨiɜw˧˧ ʨɛ̤w˨˩ tʂiɜw˧˧ ʨiw˧˧ jɐw˧˧ jɜw˧˧ ʨɜw˧˧ tʂew˧˧ jɛw˧˧ ʨiɜw˧˧ tʂiɜw˧˥ tʂɛw˧˧ tʂiɜw˨˩ ʨiw˨˩ jɐw˨˩ jɜw˨˩ ʨɜw˨˩ tʂew˨˩ jɛw˨˩ ʨiɜw˨˩ tʂiɜw˧˧ tʂɛw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂiɜw˧˧ ʨiw˧˧ zɐw˧˧ zɜw˧˧ ʨɜw˧˧ tʂew˧˧ gɛw˧˧ ʨiɜw˧˧ tʂiɜw˧˥ tʂɛw˧˧ tʂiɜw˧˧ ʨiw˧˧ zɐw˧˧ zɜw˧˧ ʨɜw˧˧ tʂew˧˧ gɛw˧˧ ʨiɜw˧˧ tʂiɜw˧˥˧ tʂɛw˧˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa