Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thực vật học) Cây bạch dương.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dàng, thang, dâng, dương, dang

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤ːŋ˨˩ tʰaːŋ˧˧ zəŋ˧˧ zɨəŋ˧˧ zaːŋ˧˧ jaːŋ˧˧ tʰaːŋ˧˥ jəŋ˧˥ jɨəŋ˧˥ jaːŋ˧˥ jaːŋ˨˩ tʰaːŋ˧˧ jəŋ˧˧ jɨəŋ˧˧ jaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːŋ˧˧ tʰaːŋ˧˥ ɟəŋ˧˥ ɟɨəŋ˧˥ ɟaːŋ˧˥ ɟaːŋ˧˧ tʰaːŋ˧˥˧ ɟəŋ˧˥˧ ɟɨəŋ˧˥˧ ɟaːŋ˧˥˧