Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thực vật) Cây thông liễu.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ốp, ốt, vẫn, uấn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
op˧˥ ot˧˥ vəʔən˧˥ wən˧˥ o̰p˩˧ o̰k˩˧ jəŋ˧˩˨ wə̰ŋ˩˧ op˧˥ ok˧˥ jəŋ˨˩˦ wəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
op˩˩ ot˩˩ və̰n˩˧ wən˩˩ op˩˩ ot˩˩ vən˧˩ wən˩˩ o̰p˩˧ o̰t˩˧ və̰n˨˨ wə̰n˩˧