Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Hơi, khí.
  2. Một dạng thể của không khí.
    1. Không khí hôm nay ẩm ướt.
    2. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm mưa nhiều.
  3. Một dạng thể trong cơ thể.
    1. Khí huyết lưu thông không được tốt.
    2. Anh chưa luyện khí công sao?
  4. Một dạng thể của nhiều người cùng hoạt động chung.
    1. Cô nói như vậy là không giữ hòa khí chung cho cộng đồng.
    2. Đừng quá khách khí mà lỡ đi cuộc vui.
  5. Một dạng thể của tính cách.
    1. Cái dũng khí của hắn chỉ bằng thừa.
    2. Đàn bà mà khí phách ngang ngữa.
  6. Một dạng thể của số mệnh.
    1. Năm nay sao Thái Bạch chiếu mệnh nên khí vận không được suông.
    2. Vua mà làm như vậy thì khí số nhà Thương đã tận.(Tham khảo truyện "Phong Thần")
  7. Một dạng thể của nhà cửa.
    1. Nhà này chắc có lẽ hết vận rồi, mới nhìn đã thấy bế khí.
    2. Anh ở là nam mà anh ngủ trong cái phòng đầy yếm khí này sao.
  8. Một dạng thể khí của đất trời.
    1. Đêm qua xem khí tượng thấy tháng này nắng lắm.
    2. Nhà này âm khí lạnh cả người.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khí

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xi˧˥ kʰḭ˩˧ kʰi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xi˩˩ xḭ˩˧

Đồng nghĩa[sửa]